Meaning of binh thư | Babel Free
/[ʔɓïŋ˧˧ tʰɨ˧˧]/Định nghĩa
- Sách viết về quân sự thời cổ.
- Sách có nội dung liên quan đến chiến lược quân sự.
Ví dụ
“Nhưng cũng may là như thế nên bộ binh thư kia của Nhạc Phi trước nay vẫn chưa lọt được ra ngoài.”
But luckily that is also why that book on the art of war of Yuè Fēi's still has not become public.
“nghiên cứu binh thư”
“Binh thư yếu lược.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.