Meaning of biển kỳ | Babel Free
/ɓiə̰n˧˩˧ ki̤˨˩/Định nghĩa
- Người làm ra các bản sao của văn bản trước khi quá trình in ấn được phát minh.
- Biển và cờ biểu hiện của quân đội, dùng lúc hành quân hoặc lúc hạ trại.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.