Nghĩa của biết tay | Babel Free
[ʔɓiət̚˧˦ taj˧˧]Từ tương đương
Ví dụ
“Cấm lại gần, không là biết tay tao.”
Don't you ever approach me, or else you will catch these hands.
“Phải thật giầu về cho thiên hạ biết tay mới được!”
I shall make a name for myself with a big fortune on my way home.
“phải cho nó biết tay!”
“"Ngàn xưa mấy kẻ gian ngay, Xem cơ báo ứng biết tay trời già." (TKiều)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free