Nghĩa của biết thân | Babel Free
ɓiət˧˥ tʰən˧˧Định nghĩa
- Như biết thân biết phận
- thấy được rõ tác hại đối với bản thân mà hối hận, tránh lặp lại việc làm sai trái, dại dột của mình.
Ví dụ
“Đã nghèo lại không biết thân, còn thích chơi trèo!”
“Có thế mới biết thân!”
“Đánh cho một trận cho nó biết thân!”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free