HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

biến thể

Danh từ CEFR B2
[ʔɓiən˧˦ tʰe˧˩]

Định nghĩa

  1. Thể đã biến đổi ít nhiều so với thể gốc.
  2. Thiết bị điện có chức năng thay đổi một dòng điện xoay chiều thành một dòng điện xoay chiều cùng tần số nhưng khác hiệu điện thế.

Từ tương đương

Ví dụ

“biến thể delta”

the delta variant

“Biến thể của âm vị.”
“Thơ lục bát biến thể.”
Mua thêm biến thế.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem biến thể được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free