Meaning of biến trở | Babel Free
/[ʔɓiən˧˦ t͡ɕəː˧˩]/Định nghĩa
- Hệ thống dây dẫn có thể thay đổi điện trở để tăng hay giảm cường độ dòng điện.
- Khí cụ điện dùng để điều chỉnh hoặc giới hạn dòng điện.
Từ tương đương
Ví dụ
“Dùng biến trở để điều chỉnh cường độ điện.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.