Nghĩa của ban nãy | Babel Free
ɓaːn˧˧ naʔaj˧˥Định nghĩa
Lúc vừa mới rồi, cách đây chưa lâu.
Ví dụ
“nó vừa đi ban nãy”
“"(…) hàng loạt bom nổ ầm ầm, chuyển động cả một vùng rừng ban nãy còn lặng phắc như tờ." (ĐGiỏi; 4)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free