Meaning of ban công | Babel Free
/[ʔɓaːn˧˧ kəwŋ͡m˧˧]/Định nghĩa
- Phần nhô ra ngoài tầng gác, có lan can và có cửa thông vào phòng.
- Một xã thuộc huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- (trường học, bệnh viện) nửa quốc lập, nửa dân lập.
Từ tương đương
English
balcony
Ví dụ
“trường tiểu học bán công”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.