Meaning of bản dạng | Babel Free
Định nghĩa
- (xã hội học) Sự nhận thức và định hình của một cá nhân về bản thân mình.
- Viết tắt của bản dạng giới.
- Hình thái, trạng thái hoặc biến thể cụ thể của một đối tượng, sinh vật.
- (khoa học thông tin, lỗi thời) Như phiên bản
Ví dụ
“Không chỉ dừng lại ở các đề tài như giới tính và xu hướng tính dục, mùa phim thứ ba của Sex Education đánh dấu cột mốc mới khi khai thác đến hai yếu tố còn lại cấu tạo nên tính dục là bản dạng giới và thể hiện giới.”
“Nó là tổng hòa quá sức sắc sảo của bản dạng cá nhân và bản sắc dân tộc! Vì bản chất nó có câu chuyện, nó có hành trình của một con người trong đó, và nó có sự hóa thân.”
“Con người sinh ra dẫu ở bản dạng nào cũng đều chung mong muốn được vòng tay yêu thương của gia đình dang rộng chở che.”
“Ngay cả khi người dân toàn cầu đạt miễn dịch cộng đồng (từ chủng ngừa hoặc nhiễm virus), nCoV vẫn có thể lây lan trong quần thể động vật, sau đó một lần nữa truyền sang người dưới bản dạng khác.”
“Khác với nhiều phim đề tài zombie, chủng loài khát máu trong The last of us được chia làm nhiều bản dạng, với các đặc điểm và hình dáng khác nhau dựa theo thời gian ký sinh của loài nấm Cordyceps.”
“Sức hấp dẫn của Sa Pa được tạo nên từ tổng hòa của thiên nhiên và con người, là nguồn cảm hứng để ngành lữ hành và các sản phẩm du lịch nơi đây ra đời, tạo nên bản dạng đa sắc của vùng rẻo cao độc đáo phía Tây Bắc Việt Nam.”
“Cô có thể chất đặc biệt khi có thể miễn nhiễm với một số yêu thuật và nhìn thấy linh khí, bản dạng thật của yêu quái.”
“Nếu suy xét kĩ càng các tình tiết trong bản truyện, Gear 5 thực chất chưa phải bản dạng hùng mạnh nhất của Luffy, và một tạo hình đỉnh cao hơn sắp sửa ra đời.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.