Meaning of bán đảo | Babel Free
/[ʔɓaːn˧˦ ʔɗaːw˧˩]/Định nghĩa
- khoảng đất nằm ở giữa biển hơn ba phần tư (3/4) là nước bao quanh phần còn lại nối với lục địa rộng lớn.
- Cách dùng từ của đạo sĩ tự xưng một cách khiêm tốn.
Từ tương đương
English
peninsula
Ví dụ
“Bán đảo Mã-lai.”
“Bán đảo Ả-rập toàn là cát.”
“Thật là vinh hạnh cho bần đạo lắm.”
“Bần đạo này không dám nói như thế.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.