Nghĩa của ba sinh | Babel Free
ɓaː˧˧ sïŋ˧˧Định nghĩa
Ví dụ
“Ví chăng duyên nợ ba sinh (Truyện Kiều)”
“Tình nghĩa vợ chồng Cái nợ ba sinh đã trả rồi (HXHương).”
“duyên nợ ba sinh”
“"Mừng thầm chốn ấy chữ bài, Ba sinh âu hẳn duyên trời chi đây!" (TKiều)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free