HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of ba sinh | Babel Free

Noun CEFR B2
/ɓaː˧˧ sïŋ˧˧/

Định nghĩa

  1. Ba kiếp người.
  2. đời đời kiếp kiếp (thường nói về tình duyên gắn bó với nhau), theo quan niệm của đạo Phật.

Ví dụ

“Ví chăng duyên nợ ba sinh (Truyện Kiều)”
“Tình nghĩa vợ chồng Cái nợ ba sinh đã trả rồi (HXHương).”
“duyên nợ ba sinh”
“"Mừng thầm chốn ấy chữ bài, Ba sinh âu hẳn duyên trời chi đây!" (TKiều)”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See ba sinh used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course