Nghĩa của bộ môn | Babel Free
[ʔɓo˧˨ʔ mon˧˧]Định nghĩa
Bộ phận hợp thành của một ngành, một lĩnh vực khoa học, kĩ thuật, nghệ thuật.
Từ tương đương
العربية
اختصاص
Català
especialització
Čeština
specializace
Deutsch
Spezialisierung
Español
especialización
Galego
especialización
Italiano
specializzazione
한국어
전문화
Kurdî
genre
Nederlands
afstudeerrichting
Polski
specjalizacja
Português
especialização
Українська
спеціалізація
Ví dụ
“Các bộ môn nghệ thuật.”
“Bộ môn toán.”
“Giảng viên bộ môn.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free