bộ môn
Định nghĩa
Bộ phận hợp thành của một ngành, một lĩnh vực khoa học, kĩ thuật, nghệ thuật.
Từ tương đương
21 more languages
العربيةاختصاص
Catalàespecialització
Češtinaspecializace
DeutschSpezialisierung
Galegoespecialización
Italianospecializzazione
한국어전문화
Kurdîgenre
Nederlandsafstudeerrichting
Polskispecjalizacja
Portuguêsespecialização
Українськаспеціалізація
Ví dụ
“Các bộ môn nghệ thuật.”
“Bộ môn toán.”
“Giảng viên bộ môn.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free