bồ nông
Định nghĩa
Chim cỡ lớn, mỏ to và dài, cổ có bìu đựng mồi kiếm được, sống từng đàn ở bờ sông, bờ biển, thường bắt cá ăn.
Từ tương đương
45 more languages
العربيةبجع
Azərbaycan diliqutan
Българскипеликан
Catalàpelicà
Češtinapelikán
Cymraegpelican
Danskpelikan
DeutschPelikan
Ελληνικάπελεκάνος
Esperantopelikano
Suomipelikaani
Gaeilgepeileacán
Galegopelícano
ગુજરાતીપેણ
עבריתשקנאי
Հայերենհավալուսն
Bahasa Indonesiapelikan
Íslenskapelíkani
Italianopellicano
ქართულივარხვი
Қазақ тілібірқазан
ភាសាខ្មែរទុង
한국어펠리컨
Latinapelecanus
Lietuviųpelikanas
Македонскипеликан
မြန်မာငှက်ကြီးဝန်ပို
Nederlandspelikaan
Polskipelikan
Portuguêspelicano
Românăpelican
Русскийпеликан
Shqiplaradash
Svenskapelikan
Kiswahilimwari
ไทยกระทุง
Tagalogpagala
Türkçepelikan
Українськапелікан
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free