Nghĩa của bắt bẻ | Babel Free
[ʔɓat̚˧˦ ʔɓɛ˧˩]Định nghĩa
Vặn vẹo, làm khó dễ, vạch tìm chỗ thiếu sót để vặn hỏi, buộc phải thừa nhận.
Từ tương đương
Esperanto
kritiki
Suomi
olla sanomista
Gaeilge
faigh locht ar
Gàidhlig
càin
हिन्दी
मीन-मेख निकालना
Magyar
kifogásol
한국어
갉다
తెలుగు
తప్పుపట్టు
Türkçe
kulp takmak
Ví dụ
“Bắt bẻ từng câu từng chữ.”
“Không thể nào bắt bẻ được.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free