bắt bẻ
Định nghĩa
Vặn vẹo, làm khó dễ, vạch tìm chỗ thiếu sót để vặn hỏi, buộc phải thừa nhận.
Từ tương đương
18 more languages
Esperantokritiki
Suomiolla sanomista
Gaeilgefaigh locht ar
Gàidhligcàin
हिन्दीमीन-मेख निकालना
Magyarkifogásol
한국어갉다
తెలుగుతప్పుపట్టు
Türkçekulp takmak
Ví dụ
“Bắt bẻ từng câu từng chữ.”
“Không thể nào bắt bẻ được.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free