Meaning of bắt bẻ | Babel Free
/[ʔɓat̚˧˦ ʔɓɛ˧˩]/Định nghĩa
Vặn vẹo, làm khó dễ, vạch tìm chỗ thiếu sót để vặn hỏi, buộc phải thừa nhận.
Từ tương đương
English
find fault
Ví dụ
“Bắt bẻ từng câu từng chữ.”
“Không thể nào bắt bẻ được.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.