Nghĩa của bắt bí | Babel Free
Định nghĩa
- Buộc người đương gặp khó khăn phải nhận điều kiện này nọ.
- Nói nhà hàng đòi giá cao vì thứ hàng đương hiếm.
Ví dụ
“Vì cần tiền, nên bị bắt bí phải trả lãi cao.”
“Nó bắt bí thế thì không mua nữa.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free