Meaning of bưu tá | Babel Free
/[ʔɓiw˧˧ taː˧˦]/Định nghĩa
Nhân viên bưu điện có nhiệm vụ đưa, phát thư từ, báo chí.
Từ tương đương
English
Mailman
Ví dụ
“Các bưu tá len lỏi các ngõ phố để đưa thư từ cho người nhận.”
“Trang bị phương tiện đi lại cho các bưu tá.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.