Nghĩa của bướu | Babel Free
[ʔɓiəw˧˦]Định nghĩa
- U nổi to trên thân thể.
- Chỗ lồi to trên thân gỗ.
Từ tương đương
العربية
تَضَخُّم الْغُدَّة الدَّرَقِيَّة
Български
гуша
བོད་སྐད
ལྦ་བ
Cymraeg
chwydd y gwddf
Ελληνικά
βρογχοκήλη
Suomi
struuma
Français
goitre
Gaeilge
ainglis
Հայերեն
խպիպ
Bahasa Indonesia
gondok
Italiano
gozzo
日本語
甲状腺腫
한국어
갑상선종
Latina
struma
Lëtzebuergesch
Krapp
Te Reo Māori
tenga
မြန်မာဘာသာ
လည်ပင်းကြီးရောဂါ
ਪੰਜਾਬੀ
ਗਿੱਲ੍ਹੜ
Polski
wole
Română
gușă
Русский
зоб
Tagalog
bosyo
Türkçe
guatr
Українська
воло
Tiếng Việt
bướu cổ
Ví dụ
“Nổi bướu.”
“Bướu lạc đà.”
“Đẽo bướu gỗ.”
Cấp độ CEFR
C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free