Meaning of bánh trứng nhện | Babel Free
/ɓajŋ˧˥ ʨɨŋ˧˥ ɲḛʔn˨˩/Định nghĩa
Bánh trứng nhện là một loại bánh ngọt giòn, có hình dạng nhỏ, dẹt, thường dùng ăn vặt. Thành phần cơ bản gồm bột mì, đường, trứng (gà hoặc vịt) và hương vani.
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.