Nghĩa của bàn ra | Babel Free
ɓa̤ːn˨˩ zaː˧˧Định nghĩa
- Bàn với ý không tán thành.
- Bàn có mặt phẳng kim loại hoặc bằng đá rất nhẵn, dùng để rà các vật được cạo phẳng.
Ví dụ
“thấy khó, có nhiều ý kiến bàn ra”
“"Ô hay, bàn vào chả bàn lại cứ bàn ra!" (ĐVũ; 1)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free