HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of bàn ra | Babel Free

Noun CEFR B2
/ɓa̤ːn˨˩ zaː˧˧/

Định nghĩa

  1. Bàn với ý không tán thành.
  2. Bàn có mặt phẳng kim loại hoặc bằng đá rất nhẵn, dùng để rà các vật được cạo phẳng.

Ví dụ

“thấy khó, có nhiều ý kiến bàn ra”
“"Ô hay, bàn vào chả bàn lại cứ bàn ra!" (ĐVũ; 1)”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See bàn ra used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course