ampe
Định nghĩa
Đơn vị cơ bản đo cường độ dòng điện.
Từ tương đương
38 more languages
العربيةأَمْبِير
Catalàampere
Češtinaampér
Ελληνικάαμπέρ
Esperantoampero
Gaeilgeaimpéar
עבריתאמפר
Magyaramper
Հայերենամպեր
Bahasa Indonesiaampere
Íslenskaamper
Italianoampere
日本語アンペア
ქართულიამპერი
ភាសាខ្មែរអំពែរ
한국어암페어
Kurdîamper
Latviešuampērs
Македонскиампер
മലയാളംആംപിയർ
Bahasa Melayuampiar
Nederlandsampère
Polskiamper
Portuguêsampere
Românăamper
Slovenščinaamper
Svenskaampere
Kiswahiliampea
Tagalogamperyo
Türkçeamper
Українськаампер
Ví dụ
“Theo các phép đo tại Trạm 500 kV Pleiku, ngày 31/3, bão từ này đã gây ra dòng điện cảm ứng đến hơn 8 ampe, trong đó có một xung đạt tới 4 ampe, ứng với thời điểm mà bão từ bắt đầu xuất hiện.”
“Tại Việt Nam đã có TCVN 11912:2017 về phương pháp xác định hàm lượng myo-inositol trong thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh và thực phẩm dinh dưỡng cho người lớn bằng sắc kí lỏng và đo ampe xung.”
“Vài thập kỉ gần đây, 6/7 các đơn vị của hệ mét bao gồm mét, giây, am-pe, kelvin, số mol và candela đã được chuyển đổi theo cách thức tương tự.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free