Meaning of ampe | Babel Free
/[ʔaːm˧˧ pɛ˧˧]/Định nghĩa
Đơn vị cơ bản đo cường độ dòng điện.
Từ tương đương
English
Ampere
Ví dụ
“Theo các phép đo tại Trạm 500 kV Pleiku, ngày 31/3, bão từ này đã gây ra dòng điện cảm ứng đến hơn 8 ampe, trong đó có một xung đạt tới 4 ampe, ứng với thời điểm mà bão từ bắt đầu xuất hiện.”
“Tại Việt Nam đã có TCVN 11912:2017 về phương pháp xác định hàm lượng myo-inositol trong thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh và thực phẩm dinh dưỡng cho người lớn bằng sắc kí lỏng và đo ampe xung.”
“Vài thập kỉ gần đây, 6/7 các đơn vị của hệ mét bao gồm mét, giây, am-pe, kelvin, số mol và candela đã được chuyển đổi theo cách thức tương tự.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.