HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của ampe | Babel Free

Danh từ CEFR B1
[ʔaːm˧˧ pɛ˧˧]

Định nghĩa

Đơn vị cơ bản đo cường độ dòng điện.

Từ tương đương

العربية أَمْبِير
Bosanski amper ампер
Català ampere
Čeština ampér
Deutsch Amper Ampere
Ελληνικά αμπέρ
English Ampere
Esperanto ampero
Français ampère
Gaeilge aimpéar
Galego ampere amperio
עברית אמפר
Hrvatski amper ампер
Magyar amper
Հայերեն ամպեր
Bahasa Indonesia ampere
Íslenska amper
Italiano ampere
日本語 アンペア
ქართული ამპერი
ខ្មែរ អំពែរ
한국어 암페어
Kurdî amper
Latviešu ampērs
Македонски ампер
മലയാളം ആം‌പിയർ
Bahasa Melayu ampiar
Nederlands ampère
Polski amper
Português ampere
Română amper
Slovenščina amper
Српски amper ампер
Svenska ampere
Kiswahili ampea
Tagalog amperyo
Türkçe amper
Українська ампер

Ví dụ

“Theo các phép đo tại Trạm 500 kV Pleiku, ngày 31/3, bão từ này đã gây ra dòng điện cảm ứng đến hơn 8 ampe, trong đó có một xung đạt tới 4 ampe, ứng với thời điểm mà bão từ bắt đầu xuất hiện.”
“Tại Việt Nam đã có TCVN 11912:2017 về phương pháp xác định hàm lượng myo-inositol trong thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh và thực phẩm dinh dưỡng cho người lớn bằng sắc kí lỏng và đo ampe xung.”
“Vài thập kỉ gần đây, 6/7 các đơn vị của hệ mét bao gồm mét, giây, am-pe, kelvin, số mol và candela đã được chuyển đổi theo cách thức tương tự.”

Cấp độ CEFR

B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
See all B1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem ampe được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free