Nghĩa của ampe kế | Babel Free
[ʔaːm˧˧ pɛ˧˧ ke˧˦]Định nghĩa
Khí cụ đo cường độ dòng điện.
Từ tương đương
العربية
أُمِيتْر
Български
амперметър
Bosanski
ampermetar
Čeština
ampérmetr
Cymraeg
amedr
Ελληνικά
αμπερόμετρο
English
Ammeter
Español
amperímetro
Français
ampèremètre
Gaeilge
aimpmhéadar
Hrvatski
ampermetar
Italiano
amperometro
日本語
電流計
ქართული
ამპერმეტრი
한국어
전류계
Македонски
амперметар
Română
ampermetru
Русский
амперметр
Српски
ampermetar
ZH-TW
安培計
Ví dụ
“Nhóm nghiên cứu của Stephen Purcell, ĐH Lyon (Pháp), đã dùng các ampe kế và vôn kế tinh xảo để xác định cường độ dòng điện và hiệu điện thế ở hai đầu chùm ống nano carbon.”
“Tháng 8-2014, sáng kiến “Sử dụng lỗi thép tole silic chữ E 0.35 mm để làm lõi TI rời 600/5A phù hợp với Ampe kế 600/5A có kim phụ” của ông nhận được giải thưởng Tôn Đức Thắng lần thứ 14.”
“Bước sóng của ánh sáng đỏ từ 640 nm đến 760 nm nên khi đi qua kính lọc sắc thu được một dải màu đỏ, dẫn đến số chỉ của ampe kế không còn chỉ số 0 mà chỉ khoảng 12 mA.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free