Meaning of ampe kế | Babel Free
/[ʔaːm˧˧ pɛ˧˧ ke˧˦]/Định nghĩa
Khí cụ đo cường độ dòng điện.
Ví dụ
“Nhóm nghiên cứu của Stephen Purcell, ĐH Lyon (Pháp), đã dùng các ampe kế và vôn kế tinh xảo để xác định cường độ dòng điện và hiệu điện thế ở hai đầu chùm ống nano carbon.”
“Tháng 8-2014, sáng kiến “Sử dụng lỗi thép tole silic chữ E 0.35 mm để làm lõi TI rời 600/5A phù hợp với Ampe kế 600/5A có kim phụ” của ông nhận được giải thưởng Tôn Đức Thắng lần thứ 14.”
“Bước sóng của ánh sáng đỏ từ 640 nm đến 760 nm nên khi đi qua kính lọc sắc thu được một dải màu đỏ, dẫn đến số chỉ của ampe kế không còn chỉ số 0 mà chỉ khoảng 12 mA.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.