HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

ampe kế

Danh từ CEFR B2
[ʔaːm˧˧ pɛ˧˧ ke˧˦]

Định nghĩa

Khí cụ đo cường độ dòng điện.

Từ tương đương

EnglishAmmeter
Españolamperímetro
Françaisampèremètre
27 more languages

Ví dụ

“Nhóm nghiên cứu của Stephen Purcell, ĐH Lyon (Pháp), đã dùng các ampe kế và vôn kế tinh xảo để xác định cường độ dòng điện và hiệu điện thế ở hai đầu chùm ống nano carbon.”
“Tháng 8-2014, sáng kiến “Sử dụng lỗi thép tole silic chữ E 0.35 mm để làm lõi TI rời 600/5A phù hợp với Ampe kế 600/5A có kim phụ” của ông nhận được giải thưởng Tôn Đức Thắng lần thứ 14.”
“Bước sóng của ánh sáng đỏ từ 640 nm đến 760 nm nên khi đi qua kính lọc sắc thu được một dải màu đỏ, dẫn đến số chỉ của ampe kế không còn chỉ số 0 mà chỉ khoảng 12 mA.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem ampe kế được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free