ampe kế
Định nghĩa
Khí cụ đo cường độ dòng điện.
Từ tương đương
27 more languages
العربيةأُمِيتْر
Българскиамперметър
Bosanskiampermetar
Češtinaampérmetr
Cymraegamedr
Ελληνικάαμπερόμετρο
Gaeilgeaimpmhéadar
Hrvatskiampermetar
Italianoamperometro
日本語電流計
ქართულიამპერმეტრი
한국어전류계
Македонскиамперметар
Românăampermetru
Русскийамперметр
Српскиampermetar
繁體中文安培計
Ví dụ
“Nhóm nghiên cứu của Stephen Purcell, ĐH Lyon (Pháp), đã dùng các ampe kế và vôn kế tinh xảo để xác định cường độ dòng điện và hiệu điện thế ở hai đầu chùm ống nano carbon.”
“Tháng 8-2014, sáng kiến “Sử dụng lỗi thép tole silic chữ E 0.35 mm để làm lõi TI rời 600/5A phù hợp với Ampe kế 600/5A có kim phụ” của ông nhận được giải thưởng Tôn Đức Thắng lần thứ 14.”
“Bước sóng của ánh sáng đỏ từ 640 nm đến 760 nm nên khi đi qua kính lọc sắc thu được một dải màu đỏ, dẫn đến số chỉ của ampe kế không còn chỉ số 0 mà chỉ khoảng 12 mA.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free