Meaning of a giao | Babel Free
/[ʔaː˧˧ zaːw˧˧]/Định nghĩa
- Cao thuốc đông y nấu từ da động vật (thường là trâu, bò, lừa)
- Keo bằng da con lừa nấu với nước giếng A Tỉnh, được sản xuất tại huyện Đông A, tỉnh Sơn Đông. Người ta dùng A giao để làm thuốc.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.