Nghĩa của 声令 | Babel Free
Ví dụ
“Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục (古珠法雲佛本行語録), page 14a 課意固柴流支,先沃羅毘尼多。㝵於渃西天竺,制泣每渃。哿榮方意,固佛囉代声令。 Thuở ấy có thầy Lưu Chi, tên óc là Tì Ni Đa. Người ở nước Tây Thiên Trúc, chơi khắp mọi nước. Cả vang phương ấy, có Phật ra đời thiêng liêng. At that time, there was a monk named Vinītaruci. He was from Western India and traveled across many lands. [His fame] resounded greatly in that region; a sacred Buddha had come into the world.”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free