Nghĩa của 坡語 | Babel Free
Ví dụ
“Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục (古珠法雲佛本行語録), pages 6a-6b 棱林臘坡語。娘阿蛮料庄咍旦,𥛉望麻衛。 Rừng rậm rạp bỡ ngỡ. Nàng A Man liệu chẳng hay đến, lạy vọng mà về. The forest was dense and bewildering. A Man, thinking [she] could not arrive, bowed and returned.”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free