兆朕
Ví dụ
“Đại Việt sử ký tiệp lục tổng tự (大越史記捷錄總序), page 7b 𧡊𠄩昆𧍰鐄隊𨖲,注買驚駭,𥙩𫜵帝王兆朕。 Thấy hai con rồng vàng giọi lên, chú mới kinh hãi, lấy làm đế vương triệu trẫm. [He] saw two yellow dragons shining above, the uncle was frightened, [he] took it as a omen of [his nephew's] emperorship.”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free