Nghĩa của 保 | Babel Free
Định nghĩa
Ví dụ
“Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (佛說大報父母恩重經), 12th century, folio 29a 孛保阿難:「㝵庄討,身𱖨命穷,莎共地獄無間。」 Bụt bảo A Nan: "Người chẳng thảo, thân hoại mệnh cùng, sa trong địa ngục vô gian." The Buddha told Ananda, "[If] a person is not filial, [when his] body decays [and his] life ends, [he will] fall into the endless hell."”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free