Nghĩa của ầm ã | Babel Free
ə̤m˨˩ aʔa˧˥Định nghĩa
(hiếm) Có nhiều tiếng to và ồn, rền liên tiếp (nói khái quát)
Ví dụ
“tiếng trực thăng ầm ã”
“"(...) những làn sóng không bao giờ mệt mỏi ầm ã đập vào bờ." (NgTNTú; 1)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free