đa nghi
Từ tương đương
15 more languages
Ví dụ
“Tào Tháo vốn đa nghi, vậy nhưng vẫn tin vào sự trá hàng cúa Hoàng Cái,[…]”
Cáo Cāo was by nature suspicious, but still fell for it when Huáng Gài feigned surrender, […]
“Người có tính đa nghi.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free