đại quan
Ví dụ
“[…] muốn thừa cơ kết giao với đại quan nhà Tống chuẩn bị làm nội ứng cho việc đánh Tống sau này.”
[…] he wanted to use the occasion to enter in contact with a high Sòng dynasty mandarin ready to turn informant in order to beat the Sòng later on.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free