Meaning of đại số | Babel Free
/[ʔɗaːj˧˨ʔ so˧˦]/Định nghĩa
- Ngành toán học khái quát số học, trong đó dùng các chữ thay các số.
- Ngành toán học nghiên cứu về các phép toán dưới dạng trừu tượng.
- Ngành toán học nghiên cứu một cách trừu tượng hệ thống số đếm và các phép tính giữa chúng.
Từ tương đương
English
Algebra
Ví dụ
“Đại số tuyến tính.”
“Đại số đại cương.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.