HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of đại số | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ʔɗaːj˧˨ʔ so˧˦]/

Định nghĩa

  1. Ngành toán học khái quát số học, trong đó dùng các chữ thay các số.
  2. Ngành toán học nghiên cứu về các phép toán dưới dạng trừu tượng.
  3. Ngành toán học nghiên cứu một cách trừu tượng hệ thống số đếm và các phép tính giữa chúng.

Từ tương đương

English Algebra

Ví dụ

“Đại số tuyến tính.”
“Đại số đại cương.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See đại số used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course