Meaning of đăng cai | Babel Free
/[ʔɗaŋ˧˧ kaːj˧˧]/Định nghĩa
- Chịu trách nhiệm, theo sự phân công lần lượt, tổ chức vật chất một đám hội trong làng xóm ngày trước. Đăng cai việc làng.
- Đứng ra tổ chức một cuộc gì đó có nhiều người hoặc nhiều tổ chức tham gia.
Từ tương đương
English
host
Ví dụ
“Đăng cai đêm liên hoan văn nghệ”
“Nước đăng cai tổ chức hội nghị”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.