HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of đăng cai | Babel Free

Verb CEFR B2
/[ʔɗaŋ˧˧ kaːj˧˧]/

Định nghĩa

  1. Chịu trách nhiệm, theo sự phân công lần lượt, tổ chức vật chất một đám hội trong làng xóm ngày trước. Đăng cai việc làng.
  2. Đứng ra tổ chức một cuộc gì đó có nhiều người hoặc nhiều tổ chức tham gia.

Từ tương đương

English host

Ví dụ

“Đăng cai đêm liên hoan văn nghệ”
“Nước đăng cai tổ chức hội nghị”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See đăng cai used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course