Nghĩa của ăn mòn | Babel Free
an˧˧ mɔ̤n˨˩Định nghĩa
(Hiện tượng) Làm cho bị mòn dần hoặc bị phá huỷ ở lớp bề mặt, do tác dụng hóa học hoặc điện hóa học.
Từ tương đương
Cymraeg
ysol
Ελληνικά
διαβρωτικός
Esperanto
korodi
Galego
corroer
עברית
איכל
Magyar
maró
Íslenska
æta
Svenska
frätande
Türkçe
aşındırıcı
Ví dụ
“Acid ăn mòn sắt.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free