Meaning of ông già | Babel Free
/[ʔəwŋ͡m˧˧ zaː˨˩]/Định nghĩa
- Cha vợ hoặc đôi khi là cha chồng.
- Người đàn ông đã cao tuổi; thường dùng để chỉ cha mình hoặc người thuộc bậc cha mình trong cách nói thân mật.
Từ tương đương
English
old man
Ví dụ
“Ông già và biển cả”
The Old Man and the Sea
“Nhìn gì hả ông già?”
What are you lookin' at, 'old man?
“Ông già mày dạo này thế nào?”
How is your old man, lately?
“ông già tôi hiền lắm!”
“Ông gia đi ăn cỗ rồi.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.