Meaning of ống hút | Babel Free
/[ʔəwŋ͡m˧˦ hut̚˧˦]/Định nghĩa
- Một vật dụng hình ống, dùng để hút thức uống hoặc thức ăn. Thường được làm bằng giấy, nhựa,...
- Ống thủy tinh phình to ở phía giữa, có hai đầu nhỏ và dài, gần đầu trên có khắc vạch, dùng để lấy ra một thể tích chính xác một chất lỏng trong việc phân tích định lượng.
Từ tương đương
English
drinking straw
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.