ống khói
Định nghĩa
- Ống để thông khói.
- Như thông phong
Từ tương đương
EnglishChimney
Ví dụ
“Ngồi hút thuốc như ống khói tàu, lần đầu tiên ông thấy mình bất lực, vô dụng và bối rối trước đứa con gái đáng thương.”
Sitting down and smoking like a train chimney, for the first time he felt helpless, useless and out of place at his daughter's plight.
“Ống khói nhà máy.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free