Nghĩa của Âu Lạc | Babel Free
[ʔəw˧˧ laːk̚˧˨ʔ]Định nghĩa
an ancient precursor of Vietnam, formed by unifying the tribespeople Âu Việt and Lạc Việt
Ví dụ
“Đại Việt sử ký tiệp lục tổng tự (大越史記捷錄總序), page 2a 𤤰安陽羅𠊛渃蜀,打𤤰䧺王麻𥙩渃噲羅渃甌貉。 Vua An Dương là người nước Thục, đánh vua Hùng vương mà lấy nước gọi là nước Âu Lạc King An Dương is a person of Shu, attacked the Hùng kings and took over the country naming it Âu Lạc.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free