Meaning of ấu tẩu | Babel Free
/əw˧˥ tə̰w˧˩˧/Định nghĩa
- Củ Ấu tàu, ấu tẩu, hay còn gọi là củ ấu tàu, là rễ củ của cây Ô đầu, tên khoa học là Aconitum fortunei, thuộc họ mao lương Ranunculaceae được xếp vào danh sách thuốc độc bảng A, nhưng cũng là một vị thuốc quý đứng thứ 4 trong "tứ đại danh dược" sau khi được bào chế cẩn thận..
- Công trình được xây dựng trên sông hoặc kênh, với hai cửa ở hai đầu, dùng để điều chỉnh mực nước, giúp thuyền di chuyển qua lại giữa các khu vực có sự chênh lệch lớn về mực nước.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.