Meaning of âu vàng | Babel Free
/[ʔəw˧˧ vaːŋ˨˩]/Định nghĩa
Bờ cõi, đất đai một nước nguyên vẹn như cái chậu nhỏ bằng vàng.
archaic
Ví dụ
“Giữa trời chăm chắm âu vàng đặt.”
“Âu vàng vững đặt giữa trời.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.