Meaning of yếm khí | Babel Free
/[ʔiəm˧˦ xi˧˦]/Định nghĩa
(sinh vật hoặc quá trình sinh học) chỉ sống và hoạt động, tác động được trong môi trường không có không khí; phân biệt với háo khí.
Ví dụ
“sinh vật yếm khí”
“xử lí rác bằng công nghệ ủ yếm khí”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.