Nghĩa của yêu sách | Babel Free
[ʔiəw˧˧ sajk̟̚˧˦]Định nghĩa
Điều đòi hỏi, bắt buộc về quyền lợi.
Ví dụ
“Yêu sách của nhân dân An Nam”
The Demands of the Annamites
“Đáp ứng mọi yêu sách của công nhân.”
“Bác bỏ các yêu sách vô lí.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free