Meaning of yếu tố | Babel Free
/[ʔiəw˧˦ to˧˦]/Định nghĩa
- Bộ phận cấu thành một sự vật, sự việc, hiện tượng.
- Cái cần thiết tạo điều kiện hình thành nên cái khác.
Từ tương đương
English
factor
Ví dụ
“Một trong những yếu tố để quản lý thời gian tốt là lên kế hoạch rõ ràng.”
One of the factors for good time management is clear planning.
“Yếu tố cấu tạo từ.”
“Yếu tố văn hoá.”
“Những yếu tố cấu thành tội phạm.”
“Yếu tố con người quyết định sự phát triển của xã hội.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.