Meaning of xung phong | Babel Free
/[sʊwŋ͡m˧˧ fawŋ͡m˧˧]/Định nghĩa
- Xông thẳng vào đánh.
- Tự nguyện nhận làm nhiệm vụ khó khăn.
Ví dụ
“Tuy có súng song số binh ít quá, sợ giặc bao vây rồi xung phong đánh xáp lá cà không thể cự nổi, bởi vậy quan chỉ huy truyền lịnh thối lui ra phía Bao Ngược đặng sai người về Gia Ðịnh báo ngay và xin binh tiếp viện.”
Although they had firearms, there were simply not enough soldiers; if surrounded by the enemies, they would not be able to face them head-on, so the commander decided to retreat to Bạo Ngược and sent a troop to Gia Định to report and ask for reinforcements.
“xung phong trả lời câu hỏi”
to volunteer to answer a question
“Có ai xung phong không?”
Are there any volunteers?
“Xung phong vào đội hình địch.”
“Lệnh xung phong.”
“Xung phong đi khai hoang.”
“Tinh thần xung phong trong công tác.”
“Vai trò xung phong gương mẫu.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.