HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của xung phong | Babel Free

Động từ CEFR B2
[sʊwŋ͡m˧˧ fawŋ͡m˧˧]

Định nghĩa

  1. Xông thẳng vào đánh.
  2. Tự nguyện nhận làm nhiệm vụ khó khăn.

Ví dụ

“Tuy có súng song số binh ít quá, sợ giặc bao vây rồi xung phong đánh xáp lá cà không thể cự nổi, bởi vậy quan chỉ huy truyền lịnh thối lui ra phía Bao Ngược đặng sai người về Gia Ðịnh báo ngay và xin binh tiếp viện.”

Although they had firearms, there were simply not enough soldiers; if surrounded by the enemies, they would not be able to face them head-on, so the commander decided to retreat to Bạo Ngược and sent a troop to Gia Định to report and ask for reinforcements.

“xung phong trả lời câu hỏi”

to volunteer to answer a question

“Có ai xung phong không?”

Are there any volunteers?

“Xung phong vào đội hình địch.”
“Lệnh xung phong.”
“Xung phong đi khai hoang.”
“Tinh thần xung phong trong công tác.”
“Vai trò xung phong gương mẫu.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem xung phong được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free