Meaning of xe tang | Babel Free
/[sɛ˧˧ taŋ˧˧]/Định nghĩa
- Xe chở quan tài người chết để đưa đến nghĩa địa.
- Xe có vỏ thép dày, chạy bằng xích sắt, có sức vận động cao, hỏa lực mạnh, dùng để chiến đấu.
Ví dụ
“Từ điển bách khoa Britannica (Anh) ghi nhận trận đánh ở Kursk (miền Tây Liên Xô) từ ngày 5-7 đến [2]3-7-1943 là trận giao chiến xe tăng lớn nhất lịch sử với khoảng 6.000 xe tăng, 2 triệu binh sĩ, 4.000 máy bay của Liên Xô và phát xít Đức tham chiến.”
Encyclopædia Britannica records that the Battle of Kursk (in western Soviet Union) from 5 July to 23 July 1943 was the largest tank battle in history with about 6,000 tanks, 2,000,000 troops, and 4,000 aircraft – from both the Soviet Union and Nazi Germany – participating.
“Đưa bà cụ đến nghĩa trang có hàng trăm người đi sau xe tang.”
“Lính xe tăng.”
“Xe tăng Leopard 2 của quân đội Đức.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.