Meaning of xe gắn máy | Babel Free
/[sɛ˧˧ ɣan˧˦ maj˧˦]/Định nghĩa
Xe hai bánh hoặc ba bánh có gắn động cơ; một số cũng có thể dùng sức người đạp đi được.
Từ tương đương
Ví dụ
“Đi xe gắn máy phải đội mũ bảo hiểm.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.