Meaning of xe bọc thép | Babel Free
/sɛ˧˧ ɓa̰ʔwk˨˩ tʰɛp˧˥/Định nghĩa
Xe quân sự có vỏ bằng thép.
Ví dụ
“Theo Hãng thông tấn RIA, lực lượng vũ trang Nga cho biết sẽ tiêu diệt các xe bọc thép của Ukraine bằng bom lượn Drel mới, sắp được sản xuất hàng loạt.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.