xe bọc thép
Định nghĩa
Xe quân sự có vỏ bằng thép.
Từ tương đương
4 more languages
Ví dụ
“Theo Hãng thông tấn RIA, lực lượng vũ trang Nga cho biết sẽ tiêu diệt các xe bọc thép của Ukraine bằng bom lượn Drel mới, sắp được sản xuất hàng loạt.”
Cấp độ CEFR
C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free