Nghĩa của xăm xăm | Babel Free
[sam˧˧ sam˧˧]Định nghĩa
Ví dụ
“Xuồng cập bến, Nga xăm xăm đi trước dẫn đường, tong tả xộc vào phòng sau của trạm xá,[…]”
After the dinghy had docked, Nga hurried ahead to lead the way and briskly rushed into the back room of the clinic, […]
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free