xì xụp
Ví dụ
“Bộ phận đi lấy gạo ngồi xúm quanh nồi cháo măng lõng bõng, xì xụp ngon lành.”
The division that would get rice gathered around the pot of watery bamboo shoot porridge and slurped noisily and tastily.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free