HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of vệ quốc quân | Babel Free

Noun CEFR C1
/vḛʔ˨˩ kwəwk˧˥ kwən˧˧/

Định nghĩa

Quân đội bảo vệ tổ quốc chống xâm lược (thường dùng để gọi binh sĩ quân đội nhân dân Việt Nam (Việt Minh) thời kì đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 - 1950)

Ví dụ

“chiến sĩ vệ quốc quân”

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See vệ quốc quân used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course