Meaning of vất vưởng | Babel Free
/[vət̚˧˦ vɨəŋ˧˩]/Định nghĩa
- Ở tình trạng bị bỏ trơ trọi một nơi, không ai ngó ngàng đến, gây cảm giác như bị bỏ đi.
- Ở tình trạng đời sống không có gì bảo đảm, không ổn định, sống ngày nào biết ngày ấy.
Ví dụ
“Chiếc xe hỏng nằm vất vưởng ở góc nhà.”
“Sống vất vưởng nơi đầu đường, xó chợ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.