Meaning of vượn | Babel Free
/[vɨən˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Vẫn.
- Khu đất dùng để trồng cây cối, rau cỏ.
- Loài linh trưởng không đuôi, hai chi trước dài, hình dạng giống người, hót hay.
Ví dụ
“vượn người/người vượn”
non-anatomically human species of Homo
“vượn/khỉ hình người”
a hominid
“Vườn hoa.”
“Vườn vải.”
“Vườn rau.”
“Chim kêu vượn hót.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.